Loading... Please wait...

Our Newsletter


Hỗ trợ trực tuyến

HOTLINE: 0963.878.256 0986.539.936

Tuấn

Hùng

Dũng

Thái

Quỳnh

Bảng giá ship hàng toàn quốc

Posted on 5th Apr 2013 @ 9:59 AM

I Cước chính:

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và phụ phí xăng dầu)

1. Bảng cước:

Nấc khối lượng Mức cước (đồng)

EMS nội tỉnh

EMS liên tỉnh dưới 300 Km

EMS liên tỉnh trên 300 Km
Đến 50gr
8.000

9.500

10.000
Trên 50gr đến 100gr
8.000

12.500

14.000
Trên 100gr đến 250gr
10.000

16.500

20.000
Trên 250gr đến 500gr
12.500

23.000

26.500
Trên 500gr đến 1000gr
15.000

32.500

38.500
Trên 1000gr đến 1500gr
18.000

40.000

49.500
Trên 1500gr đến 2000gr
21.000

47.500

59.500
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
1.600

3.500

6.000


* Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi :

- Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi bằng 85% cước chính
a. EMS từ Hà Nội đi: Vĩnh Phúc, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh và ngược lại.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Khánh Hoà, Cần Thơ và ngược lại.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Huế, Khánh Hoà và ngược lại.

- Các tuyến áp dụng mức cước ưu đãi bằng 80% cước chính:

a. EMS từ Hà Nội đi: Đà nẵng, Huế, Khánh Hoà, TP Hồ Chí Minh.
b. EMS từ TP. Hồ Chí Minh đi: Hà Nội, Huế, Đà Nẵng.
c. EMS từ Đà Nẵng đi: Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

2 Cước EMS thoả thuận
:
2.1. Giá cước:

-Cước EMS thoả thuận nội tỉnh bằng 90% cước EMS nội tỉnh quy định tại điểm 1 mục I
và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.
-Cước EMS thoả thuận liên tỉnh bằng 80% cước EMS liên tỉnh theo cự ly tương ứng quy định tại điểm 1 Mục I
và thu phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.
2.2. Phạm vi cung cấp dịch vụ:
Gồm các tỉnh Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lai Châu, Sơn La, Điện Biên, Hà Giang.
4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ
:
4.1. Hàng cồng kềnh: là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định, thu cước bằng 1.5 lần mức cước EMS tương ứng quy định ở điểm 1 mục I và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II.
4.2. Hàng nhẹ:
là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương với trên
6000cm3/kg) không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước
không căn cứ vàokhối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể
tích kiện hàng theo công thức sau :

Khối lượng quy đổi = Thể tích kiện hàng (cm3) / 6000
Với các mẹ ở xa hàng sẽ được ship qua đường bưu điện (các mẹ chịu tiền ship theo hóa đơn bưu điện)

Recent News